TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千钧一发

qiānjūnyīfà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千鈞一髮

Âm Hán Việt THIÊN QUÂN NHẤT PHÁT

千钧一发 nghĩa là Ngàn cân treo sợi tóc.

Nghĩa của 千钧一发

qiānjūnyīfà

THIÊN QUÂN NHẤT PHÁTphồn thể 千鈞一髮
  1. thành ngữ Ngàn cân treo sợi tóc
  2. Nguy hiểm cận kề
  3. Vấn đề sống còn

Câu hỏi thường gặp

千钧一发 nghĩa là gì?

千钧一发 (qiānjūnyīfà) nghĩa là Ngàn cân treo sợi tóc.

千钧一发 đọc thế nào?

千钧一发 đọc là qiānjūnyīfà (pinyin).

Âm Hán Việt của 千钧一发 là gì?

Âm Hán Việt của 千钧一发 là "thiên quân nhất phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.