千锤百炼 nghĩa là Sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần.
Nghĩa của 千锤百炼
qiānchuíbǎiliàn
THIÊN CHÙY BÁCH LUYỆNphồn thể 千錘百鍊
thành ngữ Sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần
Thăng trầm cuộc sống
Câu hỏi thường gặp
千锤百炼 nghĩa là gì?
千锤百炼 (qiānchuíbǎiliàn) nghĩa là Sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần.
千锤百炼 đọc thế nào?
千锤百炼 đọc là qiānchuíbǎiliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 千锤百炼 là gì?
Âm Hán Việt của 千锤百炼 là "thiên chùy bách luyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.