TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升任

shēngrèn giọng máy của trình duyệt

升任 nghĩa là được thăng chức lên.

Nghĩa của 升任

shēngrèn

Động từ
  1. Được thăng chức lên

Câu hỏi thường gặp

升任 nghĩa là gì?

升任 (shēngrèn) nghĩa là được thăng chức lên.

升任 đọc thế nào?

升任 đọc là shēngrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.