TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升值

shēngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THĂNG TRỊ

升值 nghĩa là tăng giá, trị giá tăng.

Nghĩa của 升值

shēngzhí

THĂNG TRỊĐộng từ
  1. Tăng giá
  2. Trị giá tăng

Câu hỏi thường gặp

升值 nghĩa là gì?

升值 (shēngzhí) nghĩa là tăng giá, trị giá tăng.

升值 đọc thế nào?

升值 đọc là shēngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 升值 là gì?

Âm Hán Việt của 升值 là "thăng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.