TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升压剂

shēngyājì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 升壓劑

Âm Hán Việt THĂNG ÁP TỄ

升压剂 nghĩa là Chất làm tăng huyết áp.

Nghĩa của 升压剂

shēngyājì

THĂNG ÁP TỄphồn thể 升壓劑
  1. Chất làm tăng huyết áp
  2. Thuốc chống hạ huyết áp (y học)

Câu hỏi thường gặp

升压剂 nghĩa là gì?

升压剂 (shēngyājì) nghĩa là Chất làm tăng huyết áp.

升压剂 đọc thế nào?

升压剂 đọc là shēngyājì (pinyin).

Âm Hán Việt của 升压剂 là gì?

Âm Hán Việt của 升压剂 là "thăng áp tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.