TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升幅

shēngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THĂNG BỨC

升幅 nghĩa là mức độ tăng, tỷ lệ tăng.

Nghĩa của 升幅

shēngfú

THĂNG BỨCDanh từ
  1. Mức độ tăng
  2. Tỷ lệ tăng

Câu hỏi thường gặp

升幅 nghĩa là gì?

升幅 (shēngfú) nghĩa là mức độ tăng, tỷ lệ tăng.

升幅 đọc thế nào?

升幅 đọc là shēngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 升幅 là gì?

Âm Hán Việt của 升幅 là "thăng bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.