TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升息

shēngxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THĂNG TỨC

升息 nghĩa là tăng lãi suất.

Nghĩa của 升息

shēngxī

THĂNG TỨCĐộng từ
  1. Tăng lãi suất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 升息

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

升息 nghĩa là gì?

升息 (shēngxī) nghĩa là tăng lãi suất.

升息 đọc thế nào?

升息 đọc là shēngxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 升息 là gì?

Âm Hán Việt của 升息 là "thăng tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.