TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升斗小民

shēngdǒuxiǎomín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THĂNG ĐẨU TIỂU DÂN

升斗小民 nghĩa là người nghèo.

Nghĩa của 升斗小民

shēngdǒuxiǎomín

THĂNG ĐẨU TIỂU DÂN
  1. thành ngữ Người nghèo; những người sống cầm chừng

Câu hỏi thường gặp

升斗小民 nghĩa là gì?

升斗小民 (shēngdǒuxiǎomín) nghĩa là người nghèo.

升斗小民 đọc thế nào?

升斗小民 đọc là shēngdǒuxiǎomín (pinyin).

Âm Hán Việt của 升斗小民 là gì?

Âm Hán Việt của 升斗小民 là "thăng đẩu tiểu dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.