TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升调

shēngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 升調

升调 nghĩa là Thăng chức lên vị trí cao hơn.

Nghĩa của 升调

shēngdiào

phồn thể 升調
  1. Thăng chức lên vị trí cao hơn
  2. ngôn ngữ học Ngữ điệu tăng
  3. ngữ âm học tiếng Trung Thanh điệu tăng

Câu hỏi thường gặp

升调 nghĩa là gì?

升调 (shēngdiào) nghĩa là Thăng chức lên vị trí cao hơn.

升调 đọc thế nào?

升调 đọc là shēngdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.