TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半个

bànge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半個

Âm Hán Việt BÁN CÁ

半个 nghĩa là Một nửa của cái gì đó.

Nghĩa của 半个

bànge

BÁN CÁDanh từphồn thể 半個
  1. Một nửa của cái gì đó

Câu ví dụ với 半个

  • 他到这里已经半个月了。 Tā dào zhèlǐ yǐjīng bànge yuè le.Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.Tatoeba #3538021
  • 她一个人看来看去,大约看了半个小时。 Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.Tatoeba #3537823

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

半个 nghĩa là gì?

半个 (bànge) nghĩa là Một nửa của cái gì đó.

半个 đọc thế nào?

半个 đọc là bànge (pinyin).

Âm Hán Việt của 半个 là gì?

Âm Hán Việt của 半个 là "bán cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.