TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半乳糖

bànrǔtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN NHŨ ĐƯỜNG

半乳糖 nghĩa là đường não.

Nghĩa của 半乳糖

bànrǔtáng

BÁN NHŨ ĐƯỜNGDanh từ
  1. Galactose (CH2O)6
  2. Đường não

Câu hỏi thường gặp

半乳糖 nghĩa là gì?

半乳糖 (bànrǔtáng) nghĩa là đường não.

半乳糖 đọc thế nào?

半乳糖 đọc là bànrǔtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 半乳糖 là gì?

Âm Hán Việt của 半乳糖 là "bán nhũ đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.