半价
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 半價
半价 nghĩa là nửa giá.
Nghĩa của 半价
bànjià
BÁN GIÁDanh từphồn thể 半價- Nửa giá
Câu hỏi thường gặp
半价 nghĩa là gì?
半价 (bànjià) nghĩa là nửa giá.
半价 đọc thế nào?
半价 đọc là bànjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 半价 là gì?
Âm Hán Việt của 半价 là "bán giá".