TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半分

bànfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN PHẦN

半分 nghĩa là một chút.

Nghĩa của 半分

bànfēn

BÁN PHẦNDanh từ, Động từ
  1. Một chút

Câu hỏi thường gặp

半分 nghĩa là gì?

半分 (bànfēn) nghĩa là một chút.

半分 đọc thế nào?

半分 đọc là bànfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 半分 là gì?

Âm Hán Việt của 半分 là "bán phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.