半劳动力 nghĩa là Chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ.
Nghĩa của 半劳动力
bànláodònglì
BÁN LAO ĐỘNG LỰCDanh từphồn thể 半勞動力
Chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ
Người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy đủ sức khỏe
Câu hỏi thường gặp
半劳动力 nghĩa là gì?
半劳动力 (bànláodònglì) nghĩa là Chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ.
半劳动力 đọc thế nào?
半劳动力 đọc là bànláodònglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 半劳动力 là gì?
Âm Hán Việt của 半劳动力 là "bán lao động lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.