半半拉拉 (bànbànlālā) nghĩa là không hoàn chỉnh, chưa hoàn thành.
半半拉拉 đọc thế nào?
半半拉拉 đọc là bànbànlālā (pinyin).
Âm Hán Việt của 半半拉拉 là gì?
Âm Hán Việt của 半半拉拉 là "bán bán lạp lạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.