TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半坡

Bànpō giọng máy của trình duyệt

半坡 nghĩa là Di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安.

Nghĩa của 半坡

Bànpō

Tên riêngtên riêng
  1. Di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安

Câu hỏi thường gặp

半坡 nghĩa là gì?

半坡 (bànpō) nghĩa là Di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安.

半坡 đọc thế nào?

半坡 đọc là Bànpō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.