Một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù)
Một vùng lãnh thổ rộng lớn
Câu hỏi thường gặp
半壁江山 nghĩa là gì?
半壁江山 (bànbìjiāngshān) nghĩa là một nửa đất nước.
半壁江山 đọc thế nào?
半壁江山 đọc là bànbìjiāngshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 半壁江山 là gì?
Âm Hán Việt của 半壁江山 là "bán bích giang sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.