半夜
giọng máy của trình duyệt
半夜 nghĩa là nửa đêm, trong đêm khuya.
Nghĩa của 半夜
bànyè
BÁN DẠDanh từ- Nửa đêm
- Trong đêm khuya
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 半夜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 半夜
Thành ngữ có 半夜
Câu ví dụ với 半夜
- 他半夜打了个电话给我。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.Tatoeba #333194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
半夜 nghĩa là gì?
半夜 (bànyè) nghĩa là nửa đêm, trong đêm khuya.
半夜 đọc thế nào?
半夜 đọc là bànyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 半夜 là gì?
Âm Hán Việt của 半夜 là "bán dạ".