TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半夜

bànyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN DẠ

半夜 nghĩa là nửa đêm, trong đêm khuya.

Nghĩa của 半夜

bànyè

BÁN DẠDanh từ
  1. Nửa đêm
  2. Trong đêm khuya

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 半夜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 半夜

Thành ngữ có 半夜

Câu ví dụ với 半夜

  • 他半夜打了个电话给我。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.Tatoeba #333194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

半夜 nghĩa là gì?

半夜 (bànyè) nghĩa là nửa đêm, trong đêm khuya.

半夜 đọc thế nào?

半夜 đọc là bànyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 半夜 là gì?

Âm Hán Việt của 半夜 là "bán dạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.