TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半失业

bànshīyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半失業

Âm Hán Việt BÁN THẤT NGHIỆP

半失业 nghĩa là bán thời gian, việc làm bán phần.

Nghĩa của 半失业

bànshīyè

BÁN THẤT NGHIỆPphồn thể 半失業
  1. Bán thời gian
  2. Việc làm bán phần
  3. Việc làm không đủ

Câu hỏi thường gặp

半失业 nghĩa là gì?

半失业 (bànshīyè) nghĩa là bán thời gian, việc làm bán phần.

半失业 đọc thế nào?

半失业 đọc là bànshīyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 半失业 là gì?

Âm Hán Việt của 半失业 là "bán thất nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.