TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半导体探测器

bàndǎotǐtàncèqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半導體探測器

Âm Hán Việt BÁN ĐẠO THỂ THÁM TRẮC KHÍ

半导体探测器 nghĩa là bộ dò bán dẫn.

Nghĩa của 半导体探测器

bàndǎotǐtàncèqì

BÁN ĐẠO THỂ THÁM TRẮC KHÍphồn thể 半導體探測器
  1. Bộ dò bán dẫn

Câu hỏi thường gặp

半导体探测器 nghĩa là gì?

半导体探测器 (bàndǎotǐtàncèqì) nghĩa là bộ dò bán dẫn.

半导体探测器 đọc thế nào?

半导体探测器 đọc là bàndǎotǐtàncèqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 半导体探测器 là gì?

Âm Hán Việt của 半导体探测器 là "bán đạo thể thám trắc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.