半导体超点阵 (bàndǎotǐchāodiǎnzhèn) nghĩa là siêu mạng bán dẫn.
半导体超点阵 đọc thế nào?
半导体超点阵 đọc là bàndǎotǐchāodiǎnzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 半导体超点阵 là gì?
Âm Hán Việt của 半导体超点阵 là "bán đạo thể siêu điểm trận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.