TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半岛国际学校

Bàndǎo Guójì Xuéxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半島國際學校

Âm Hán Việt BÁN ĐẢO QUỐC TẾ HỌC HIỆU

半岛国际学校 nghĩa là Trường Quốc tế Bán đảo.

Nghĩa của 半岛国际学校

Bàndǎo Guójì Xuéxiào

BÁN ĐẢO QUỐC TẾ HỌC HIỆUphồn thể 半島國際學校tên riêng
  1. Trường Quốc tế Bán đảo

Câu hỏi thường gặp

半岛国际学校 nghĩa là gì?

半岛国际学校 (bàndǎo guójì xuéxiào) nghĩa là Trường Quốc tế Bán đảo.

半岛国际学校 đọc thế nào?

半岛国际学校 đọc là Bàndǎo Guójì Xuéxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 半岛国际学校 là gì?

Âm Hán Việt của 半岛国际学校 là "bán đảo quốc tế học hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.