TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半排出期

bànpáichūqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN BÀI XUẤT KỲ

半排出期 nghĩa là chu kỳ bán rã.

Nghĩa của 半排出期

bànpáichūqī

BÁN BÀI XUẤT KỲ
  1. Chu kỳ bán rã

Câu hỏi thường gặp

半排出期 nghĩa là gì?

半排出期 (bànpáichūqī) nghĩa là chu kỳ bán rã.

半排出期 đọc thế nào?

半排出期 đọc là bànpáichūqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 半排出期 là gì?

Âm Hán Việt của 半排出期 là "bán bài xuất kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.