半数
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 半數
半数 nghĩa là một nửa số, một nửa.
Nghĩa của 半数
bànshù
BÁN SỐDanh từphồn thể 半數- Một nửa số; một nửa
Câu hỏi thường gặp
半数 nghĩa là gì?
半数 (bànshù) nghĩa là một nửa số, một nửa.
半数 đọc thế nào?
半数 đọc là bànshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 半数 là gì?
Âm Hán Việt của 半数 là "bán số".