TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半数

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半數

Âm Hán Việt BÁN SỐ

半数 nghĩa là một nửa số, một nửa.

Nghĩa của 半数

bànshù

BÁN SỐDanh từphồn thể 半數
  1. Một nửa số; một nửa

Câu hỏi thường gặp

半数 nghĩa là gì?

半数 (bànshù) nghĩa là một nửa số, một nửa.

半数 đọc thế nào?

半数 đọc là bànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 半数 là gì?

Âm Hán Việt của 半数 là "bán số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.