TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半旗

bànqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN KỲ

半旗 nghĩa là há cờ, rủ cờ.

Nghĩa của 半旗

bànqí

BÁN KỲĐộng từ, Danh từ
  1. Há cờ
  2. Rủ cờ

Câu hỏi thường gặp

半旗 nghĩa là gì?

半旗 (bànqí) nghĩa là há cờ, rủ cờ.

半旗 đọc thế nào?

半旗 đọc là bànqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 半旗 là gì?

Âm Hán Việt của 半旗 là "bán kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.