TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半晌

bànshǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN THƯỞNG

半晌 nghĩa là nửa ngày, một thời gian dài.

Nghĩa của 半晌

bànshǎng

BÁN THƯỞNGDanh từ
  1. Nửa ngày
  2. Một thời gian dài
  3. Một lúc lâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 半晌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 半晌

Câu hỏi thường gặp

半晌 nghĩa là gì?

半晌 (bànshǎng) nghĩa là nửa ngày, một thời gian dài.

半晌 đọc thế nào?

半晌 đọc là bànshǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 半晌 là gì?

Âm Hán Việt của 半晌 là "bán thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.