TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半月板

bànyuèbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN NGUYỆT BẢN

半月板 nghĩa là sụn chêm.

Nghĩa của 半月板

bànyuèbǎn

BÁN NGUYỆT BẢNDanh từ
  1. Sụn chêm (giải phẫu)

Câu hỏi thường gặp

半月板 nghĩa là gì?

半月板 (bànyuèbǎn) nghĩa là sụn chêm.

半月板 đọc thế nào?

半月板 đọc là bànyuèbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 半月板 là gì?

Âm Hán Việt của 半月板 là "bán nguyệt bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.