半月刊 (bànyuèkān) nghĩa là hai tuần một lần, hai lần một tháng.
半月刊 đọc thế nào?
半月刊 đọc là bànyuèkān (pinyin).
Âm Hán Việt của 半月刊 là gì?
Âm Hán Việt của 半月刊 là "bán nguyệt san".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.