TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半桥

bànqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半橋

Âm Hán Việt BÁN KIỀU

半桥 nghĩa là mạch cầu một nửa.

Nghĩa của 半桥

bànqiáo

BÁN KIỀUphồn thể 半橋
  1. Mạch cầu một nửa (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

半桥 nghĩa là gì?

半桥 (bànqiáo) nghĩa là mạch cầu một nửa.

半桥 đọc thế nào?

半桥 đọc là bànqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 半桥 là gì?

Âm Hán Việt của 半桥 là "bán kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.