TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半桶水

bàntǒngshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN DŨNG THỦY

半桶水 nghĩa là hạn chế, qua loa.

Nghĩa của 半桶水

bàntǒngshuǐ

BÁN DŨNG THỦY
  1. khẩu ngữ, về kỹ năng, kiến thức, v.v. Hạn chế
  2. Qua loa
  3. Nửa vời
  4. Người biết một ít về (gì đó)
  5. Nghiệp dư

Câu hỏi thường gặp

半桶水 nghĩa là gì?

半桶水 (bàntǒngshuǐ) nghĩa là hạn chế, qua loa.

半桶水 đọc thế nào?

半桶水 đọc là bàntǒngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 半桶水 là gì?

Âm Hán Việt của 半桶水 là "bán dũng thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.