半梦半醒 (bànmèngbànxǐng) nghĩa là nửa tỉnh nửa mơ, nửa ngủ.
半梦半醒 đọc thế nào?
半梦半醒 đọc là bànmèngbànxǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 半梦半醒 là gì?
Âm Hán Việt của 半梦半醒 là "bán mộng bán tỉnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.