TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半流食

bànliúshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN LƯU THỰC

半流食 nghĩa là thức ăn bán lỏng.

Nghĩa của 半流食

bànliúshí

BÁN LƯU THỰCDanh từ
  1. y học Thức ăn bán lỏng

Câu hỏi thường gặp

半流食 nghĩa là gì?

半流食 (bànliúshí) nghĩa là thức ăn bán lỏng.

半流食 đọc thế nào?

半流食 đọc là bànliúshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 半流食 là gì?

Âm Hán Việt của 半流食 là "bán lưu thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.