TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半熟练

bànshúliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半熟練

Âm Hán Việt BÁN THỤC LUYỆN

半熟练 nghĩa là bán thành thạo.

Nghĩa của 半熟练

bànshúliàn

BÁN THỤC LUYỆNphồn thể 半熟練
  1. Bán thành thạo

Câu hỏi thường gặp

半熟练 nghĩa là gì?

半熟练 (bànshúliàn) nghĩa là bán thành thạo.

半熟练 đọc thế nào?

半熟练 đọc là bànshúliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 半熟练 là gì?

Âm Hán Việt của 半熟练 là "bán thục luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.