半翅目 nghĩa là Hemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp).
Nghĩa của 半翅目
bànchìmù
BÁN SÍ MỤCTên riêng
Hemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp)
Câu hỏi thường gặp
半翅目 nghĩa là gì?
半翅目 (bànchìmù) nghĩa là Hemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp).
半翅目 đọc thế nào?
半翅目 đọc là bànchìmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 半翅目 là gì?
Âm Hán Việt của 半翅目 là "bán sí mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.