半脱产 nghĩa là Được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất.
Nghĩa của 半脱产
bàntuōchǎn
BÁN THOÁT SẢNphồn thể 半脫產
Được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất
Được giải phóng một phần khỏi công việc thường xuyên
Câu hỏi thường gặp
半脱产 nghĩa là gì?
半脱产 (bàntuōchǎn) nghĩa là Được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất.
半脱产 đọc thế nào?
半脱产 đọc là bàntuōchǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 半脱产 là gì?
Âm Hán Việt của 半脱产 là "bán thoát sản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.