TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半脱产

bàntuōchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半脫產

Âm Hán Việt BÁN THOÁT SẢN

半脱产 nghĩa là Được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất.

Nghĩa của 半脱产

bàntuōchǎn

BÁN THOÁT SẢNphồn thể 半脫產
  1. Được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất
  2. Được giải phóng một phần khỏi công việc thường xuyên

Câu hỏi thường gặp

半脱产 nghĩa là gì?

半脱产 (bàntuōchǎn) nghĩa là Được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất.

半脱产 đọc thế nào?

半脱产 đọc là bàntuōchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 半脱产 là gì?

Âm Hán Việt của 半脱产 là "bán thoát sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.