TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半腰

bànyāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN YÊU

半腰 nghĩa là giữa chừng, một nửa đường.

Nghĩa của 半腰

bànyāo

BÁN YÊU
  1. Giữa chừng
  2. Một nửa đường

Câu hỏi thường gặp

半腰 nghĩa là gì?

半腰 (bànyāo) nghĩa là giữa chừng, một nửa đường.

半腰 đọc thế nào?

半腰 đọc là bànyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 半腰 là gì?

Âm Hán Việt của 半腰 là "bán yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.