半表半里 nghĩa là một nửa bên ngoài, một nửa bên trong, một nửa nội bộ, một nửa ngoại vi.
Nghĩa của 半表半里
bànbiǎobànlǐ
BÁN BIỂU BÁN LÝphồn thể 半表半裡
Một nửa bên ngoài, một nửa bên trong
Một nửa nội bộ, một nửa ngoại vi
Câu hỏi thường gặp
半表半里 nghĩa là gì?
半表半里 (bànbiǎobànlǐ) nghĩa là một nửa bên ngoài, một nửa bên trong, một nửa nội bộ, một nửa ngoại vi.
半表半里 đọc thế nào?
半表半里 đọc là bànbiǎobànlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 半表半里 là gì?
Âm Hán Việt của 半表半里 là "bán biểu bán lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.