TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半衰期

bànshuāiqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN SUY KỲ

半衰期 nghĩa là chu kỳ bán rã.

Nghĩa của 半衰期

bànshuāiqī

BÁN SUY KỲDanh từ
  1. Chu kỳ bán rã

Câu hỏi thường gặp

半衰期 nghĩa là gì?

半衰期 (bànshuāiqī) nghĩa là chu kỳ bán rã.

半衰期 đọc thế nào?

半衰期 đọc là bànshuāiqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 半衰期 là gì?

Âm Hán Việt của 半衰期 là "bán suy kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.