TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半路出家

bànlù chūjiā giọng máy của trình duyệt

半路出家 nghĩa là Xuất gia khi đã trưởng thành.

Nghĩa của 半路出家

bànlù chūjiā

  1. nghĩa đen, thành ngữ Xuất gia khi đã trưởng thành
  2. nghĩa bóng Thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác

Câu hỏi thường gặp

半路出家 nghĩa là gì?

半路出家 (bànlù chūjiā) nghĩa là Xuất gia khi đã trưởng thành.

半路出家 đọc thế nào?

半路出家 đọc là bànlù chūjiā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.