TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半路

bànlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN LỘ

半路 nghĩa là nửa đường, giữa chừng.

Nghĩa của 半路

bànlù

BÁN LỘDanh từ
  1. Nửa đường
  2. Giữa chừng
  3. Trên đường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 半路

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 半路

Câu hỏi thường gặp

半路 nghĩa là gì?

半路 (bànlù) nghĩa là nửa đường, giữa chừng.

半路 đọc thế nào?

半路 đọc là bànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 半路 là gì?

Âm Hán Việt của 半路 là "bán lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.