TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半路杀出个程咬金

bànlùshāchūgè Chéng Yǎojīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半路殺出個程咬金

Âm Hán Việt BÁN LỘ SÁT XUẤT CÁ TRÌNH GIẢO KIM

半路杀出个程咬金 nghĩa là Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói).

Nghĩa của 半路杀出个程咬金

bànlùshāchūgè Chéng Yǎojīn

BÁN LỘ SÁT XUẤT CÁ TRÌNH GIẢO KIMphồn thể 半路殺出個程咬金
  1. nghĩa đen Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói)
  2. nghĩa bóng Ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch
  3. Người mà sự có mặt bị coi là khó chịu

Câu hỏi thường gặp

半路杀出个程咬金 nghĩa là gì?

半路杀出个程咬金 (bànlùshāchūgè chéng yǎojīn) nghĩa là Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói).

半路杀出个程咬金 đọc thế nào?

半路杀出个程咬金 đọc là bànlùshāchūgè Chéng Yǎojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 半路杀出个程咬金 là gì?

Âm Hán Việt của 半路杀出个程咬金 là "bán lộ sát xuất cá trình giảo kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.