TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半路杀出的程咬金

bànlùshāchūde Chéng Yǎojīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半路殺出的程咬金

Âm Hán Việt BÁN LỘ SÁT XUẤT ĐÍCH TRÌNH GIẢO KIM

半路杀出的程咬金 nghĩa là Xem 半路杀出个程咬金 (bànlùshāchūgè Chéng Yǎojīn).

Nghĩa của 半路杀出的程咬金

bànlùshāchūde Chéng Yǎojīn

BÁN LỘ SÁT XUẤT ĐÍCH TRÌNH GIẢO KIMphồn thể 半路殺出的程咬金
  1. Xem 半路杀出个程咬金 (bànlùshāchūgè Chéng Yǎojīn)

Câu hỏi thường gặp

半路杀出的程咬金 nghĩa là gì?

半路杀出的程咬金 (bànlùshāchūde chéng yǎojīn) nghĩa là Xem 半路杀出个程咬金 (bànlùshāchūgè Chéng Yǎojīn).

半路杀出的程咬金 đọc thế nào?

半路杀出的程咬金 đọc là bànlùshāchūde Chéng Yǎojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 半路杀出的程咬金 là gì?

Âm Hán Việt của 半路杀出的程咬金 là "bán lộ sát xuất đích trình giảo kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.