TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半边天

bànbiāntiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半邊天

Âm Hán Việt BÁN BIÊN THIÊN

半边天 nghĩa là một nửa bầu trời.

Nghĩa của 半边天

bànbiāntiān

BÁN BIÊN THIÊNDanh từphồn thể 半邊天
  1. Một nửa bầu trời
  2. Phụ nữ trong xã hội mới
  3. Giới phụ nữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 半边天

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

半边天 nghĩa là gì?

半边天 (bànbiāntiān) nghĩa là một nửa bầu trời.

半边天 đọc thế nào?

半边天 đọc là bànbiāntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 半边天 là gì?

Âm Hán Việt của 半边天 là "bán biên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.