半途而废
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 半途而廢
半途而废 nghĩa là bỏ dở giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng.
Nghĩa của 半途而废
bàntú'érfèi
BÁN ĐỒ NHI PHẾCụm từphồn thể 半途而廢- Bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
- Bỏ cuộc giữa chừng; không hoàn thành công việc
Câu hỏi thường gặp
半途而废 nghĩa là gì?
半途而废 (bàntú'érfèi) nghĩa là bỏ dở giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng.
半途而废 đọc thế nào?
半途而废 đọc là bàntú'érfèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 半途而废 là gì?
Âm Hán Việt của 半途而废 là "bán đồ nhi phế".