TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半途而废

bàntú'érfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半途而廢

Âm Hán Việt BÁN ĐỒ NHI PHẾ

半途而废 nghĩa là bỏ dở giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng.

Nghĩa của 半途而废

bàntú'érfèi

BÁN ĐỒ NHI PHẾCụm từphồn thể 半途而廢
  1. Bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
  2. Bỏ cuộc giữa chừng; không hoàn thành công việc

Câu hỏi thường gặp

半途而废 nghĩa là gì?

半途而废 (bàntú'érfèi) nghĩa là bỏ dở giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng.

半途而废 đọc thế nào?

半途而废 đọc là bàntú'érfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 半途而废 là gì?

Âm Hán Việt của 半途而废 là "bán đồ nhi phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.