TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半麻醉

bànmázuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN MA TÚY

半麻醉 nghĩa là gây tê cục bộ, gây tê nửa người.

Nghĩa của 半麻醉

bànmázuì

BÁN MA TÚY
  1. Gây tê cục bộ
  2. Gây tê nửa người (như khi sinh mổ)

Câu hỏi thường gặp

半麻醉 nghĩa là gì?

半麻醉 (bànmázuì) nghĩa là gây tê cục bộ, gây tê nửa người.

半麻醉 đọc thế nào?

半麻醉 đọc là bànmázuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 半麻醉 là gì?

Âm Hán Việt của 半麻醉 là "bán ma túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.