TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华严经

Huáyánjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華嚴經

Âm Hán Việt HOA NGHIÊM KINH

华严经 nghĩa là Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm.

Nghĩa của 华严经

Huáyánjīng

HOA NGHIÊM KINHphồn thể 華嚴經tên riêng
  1. Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm
  2. Cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm Hoa hay Kinh Hoa Mạn Đà La

Câu hỏi thường gặp

华严经 nghĩa là gì?

华严经 (huáyánjīng) nghĩa là Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm.

华严经 đọc thế nào?

华严经 đọc là Huáyánjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 华严经 là gì?

Âm Hán Việt của 华严经 là "hoa nghiêm kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.