TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华为

Huáwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華為

Âm Hán Việt HOA VI

华为 nghĩa là Huawei (thương hiệu).

Nghĩa của 华为

Huáwéi

HOA VIphồn thể 華為tên riêng
  1. Huawei (thương hiệu)

Câu hỏi thường gặp

华为 nghĩa là gì?

华为 (huáwéi) nghĩa là Huawei (thương hiệu).

华为 đọc thế nào?

华为 đọc là Huáwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 华为 là gì?

Âm Hán Việt của 华为 là "hoa vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.