TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华屋丘墟

huáwūqiūxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華屋丘墟

Âm Hán Việt HOA ỐC KHÂU KHƯ

华屋丘墟 nghĩa là Toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói.

Nghĩa của 华屋丘墟

huáwūqiūxū

HOA ỐC KHÂU KHƯphồn thể 華屋丘墟
  1. Toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói

Câu hỏi thường gặp

华屋丘墟 nghĩa là gì?

华屋丘墟 (huáwūqiūxū) nghĩa là Toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói.

华屋丘墟 đọc thế nào?

华屋丘墟 đọc là huáwūqiūxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 华屋丘墟 là gì?

Âm Hán Việt của 华屋丘墟 là "hoa ốc khâu khư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.