TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华林

Huálín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華林

Âm Hán Việt HOA LÂM

华林 nghĩa là Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh.

Nghĩa của 华林

Huálín

HOA LÂMTên riêngphồn thể 華林tên riêng
  1. Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh

Câu hỏi thường gặp

华林 nghĩa là gì?

华林 (huálín) nghĩa là Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh.

华林 đọc thế nào?

华林 đọc là Huálín (pinyin).

Âm Hán Việt của 华林 là gì?

Âm Hán Việt của 华林 là "hoa lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.