华林 nghĩa là Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh.
Nghĩa của 华林
Huálín
HOA LÂMTên riêngphồn thể 華林tên riêng
Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh
Câu hỏi thường gặp
华林 nghĩa là gì?
华林 (huálín) nghĩa là Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh.
华林 đọc thế nào?
华林 đọc là Huálín (pinyin).
Âm Hán Việt của 华林 là gì?
Âm Hán Việt của 华林 là "hoa lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.