TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华章

huázhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華章

Âm Hán Việt HOA CHƯƠNG

华章 nghĩa là tác phẩm đẹp.

Nghĩa của 华章

huázhāng

HOA CHƯƠNGDanh từphồn thể 華章
  1. văn học Tác phẩm đẹp

Câu hỏi thường gặp

华章 nghĩa là gì?

华章 (huázhāng) nghĩa là tác phẩm đẹp.

华章 đọc thế nào?

华章 đọc là huázhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 华章 là gì?

Âm Hán Việt của 华章 là "hoa chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.